macronectes giganteus

Định nghĩa

Danh từ
- Loài chim hải âu lớn màu nâu, chủ yếu sốngvùng biển Nam Cực: "Macronectes giganteus" tên khoa học của một loài chim biển thuộc họ Procellariidae, thường được gọi là chim hải âu khổng lồ phương Nam. Loài này kích thước lớn, bộ lông màu nâu hoặc xám, sinh sống chủ yếucác vùng biển lạnh giá quanh Nam Cực.

dụ sử dụng
  • (Loài chim hải âu khổng lồ phương Nam nổi tiếng với tập tính kiếm ăn hung dữ.)
  • (Các nhà khoa học đã nghiên cứu đường di cư của loài chim hải âu khổng lồ phương Nam trong nhiều thập kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Macronectes giganteus" trong ngữ cảnh sinh thái học: Loài này đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển Nam Cực, loài ăn xác thối săn mồi nhỏ.
    • The presence of macronectes giganteus indicates a healthy marine food web. (Sự hiện diện của loài chim hải âu khổng lồ phương Nam cho thấy lưới thức ăn biển khỏe mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Southern Giant Petrel: Tên thông thường trong tiếng Anh của loài này.
    • The southern giant petrel is another name for macronectes giganteus. (Chim hải âu khổng lồ phương Nam tên gọi khác của loài macronectes giganteus.)
Từ đồng nghĩa
  • Chim hải âu khổng lồ phương Nam: Tên gọi thông dụng trong tiếng Việt.
  • Giant petrel: Tên gọi chung cho các loài thuộc chi Macronectes.
Các cụm từ liên quan
  • Nesting site of macronectes giganteus: Nơi làm tổ của loài chim này.

    • The nesting site of macronectes giganteus is often on remote Antarctic islands. (Nơi làm tổ của loài chim hải âu khổng lồ phương Nam thường các hòn đảo xa xôi ở Nam Cực.)
  • Feeding behavior of macronectes giganteus: Tập tính kiếm ăn của loài này.

    • The feeding behavior of macronectes giganteus includes scavenging on seal carcasses. (Tập tính kiếm ăn của loài chim hải âu khổng lồ phương Nam bao gồm ăn xác hải cẩu.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.)